Mỗi khi nhắc đến quê hương của mình thì chúng ta luôn cảm thấy bình yên. StartUP English xin chia sẻ Từ vựng tiếng Anh về miền quê – Countryside.

* Mẹo giao tiếp giúp bạn dễ dàng bắt chuyện với người nước ngoài

Hẳn các bạn vẫn rất thích thú khi mỗi lần về quê, khung cảnh nên thơ giản dị lại hiện ra trước mắt. Nơi đó đã chất chứa bao nhiêu kỷ niệm tuổi thơ êm đềm của chúng ta.

Countryside: miền đồng quê

Agriculture: nông nghiệp

Wildlife preserve: khu bảo tồn thiên nhiên

Worldwild: thế giới hoang dã

Winding (adj): uốn lượn, quanh co

Landscape: phong cảnh

Rocky landscape: phong cảnh núi đá

Dense forest: rừng cây rậm rạp

Meadow: đồng cỏ

Hill: quả đồi

Cliff: vách đá

Waterfall: thác nước

Trail: đường mòn

Mountain: núi

Summit: đỉnh núi

Ocean: đại dương

Sea: biển

Beach: bờ biển

Pasture: đồng cỏ

Field: cánh đồng

Paddy field: ruộng lúa

Terraced field: ruộng bậc thang

ruộng bậc thang – Terraced field Việt Nam

Hình ảnh về ruộng bậc thang – Terraced field Việt Nam (Nguồn: Illusion Magazine)

Cattle: gia súc

Livestock: vật nuôi

Ditch: mương, rãnh

Haystack: đống cỏ khô, đống rơm rạ

Pond: ao, hồ

Barn: chuồng gia súc/ nhà kho

Coastline: đường bờ biển

Village: làng

Fishing village: làng chài

Island: đảo

Buffalo: con trâu

Harvest: mùa gặt

Farmer: nông dân

Garden: vườn cây

Isolated area: khu vực hẻo lánh

Cottage: nhà tranh

Well: giếng

River: con sông

Folk games: trò chơi dân gian

Plow: cày ruộng

Hy vọng qua loạt từ trên, các bạn sẽ có thể kể cho bạn bè quốc tế về miền quê, nơi bạn sinh ra và lớn lên.

* Đến với StartUp English để thấy giao tiếp tiếng Anh chưa bao giờ dễ dàng đến thế.

Thu Trúc tổng hợp

Nguồn: Leerit, Aroma

StartUP Engish – Tiếng Anh công sở dành cho sinh viên

>> Bỏ túi 50 câu tiếng Anh giao tiếp thông dụng - Phần 2

>> Từ vựng chuyên ngành Marketing không thể không biết - Phần 1

Ý KIẾN BẠN ĐỌC