Thói quen ăn uống ảnh hưởng trực tiếp đến sức khỏe và tinh thần của chúng ta. Một thói quen tốt giúp bạn có sức khỏe tốt và năng lượng dồi dào cho các hoạt động trong ngày.

* Quiz: Dịch những câu sau đây sang tiếng Anh, bạn dám không

Theo bạn, thói quen ăn uống được thể hiện bằng tiếng anh sẽ như thế nào? StartUP English sẽ giới thiệu thêm từ vựng tiếng Anh cho bạn qua chủ đề hôm nay: Tổng hợp từ vựng chủ đề Thói quen ăn uống

Thói quen ăn uống: eating habits

Meal: bữa ăn

Eat light meals: ăn nhẹ

A quick snack: bữa ăn dặm

Nourishing meals: bữa ăn đầy chất dinh dưỡng

Fastfood: thức ăn nhanh

Junk food: các loại đồ ăn vặt

Overweight: mập, thừa cân

Obsessed: béo phì

Trẻ em luôn là một trong những tính đồ hảo ngọt nhất.

Trẻ em luôn là một trong những tính đồ hảo ngọt nhất

Have a sweet tooth: thích đồ ăn ngọt/ hảo ngọt

Processed foods: thực phẩm chế biến sẵn

Additives: chất phụ gia

Eat like a horse: ăn nhiều/ sức ăn mạnh

Eat like a bird: ăn ít/ ăn như mèo hửi

Fresh produce: sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả

Go on diet: thực hiện chế độ ăn kiêng

Eat a balanced diet: ăn theo chế độ dinh dưỡng hợp lý

Go on a scrash diet: chế độ ăn kham khổ để giảm cân nhanh

Organic foods: thực phẩm hữu cơ

Eat in moderation: ăn uống điều độ

Vegetarian: người ăn chay

Allergies: dị ứng

Food poisoning: ngộ độc thực phẩm

Take aways: đồ ăn/ thức uống mang đi

Home – cooked meal: thức ăn được nấu tại nhà

Appetite: sự thèm ăn

Cùng tham khảo những từ vựng trên khi nói về thói quen ăn uống bạn nhé! Hãy chọn một thói quen ăn uống lành mạnh và phù hợp với bản thân để có cơ thể thật khỏe mạnh.

* Đến với StartUp English để thấy giao tiếp tiếng Anh chưa bao giờ dễ dàng đến thế.

Thu Trúc tổng hợp

StartUP Engish – Tiếng Anh công sở dành cho sinh viên

Trải nghiệm miễn phí 100% trước khi ra quyết định

>> Những bộ phim giúp bạn cải thiện khả năng nghe nói tiếng Anh

 >> Thi IELTS vừa khó mà lại cực dễ

Ý KIẾN BẠN ĐỌC