Cùng StartUP English học 100 từ vựng tiếng Anh giao tiếp công sở thông dụng để chuẩn bị tốt nhất cho công việc của mình sau này nhé!

* Bộ 100 từ vựng tiếng Anh giao tiếp công sở thông dụng (P1)

Khi vào môi trường công sở của các công ty nước, việc giao tiếp bằng tiếng Anh là điều diễn ra thường xuyên và có thể là bắt buộc. Nhiều bạn tuy giao tiếp tiếng Anh hằng ngày thì rất tốt nhưng khi vào làm việc thì cảm thấy “bị khớp” hay ngại giao tiếp. Lý do được đưa ra nhiều nhất đó chính là các bạn thiếu từ vựng giao tiếp trong công sở. Dưới đây là bộ 100 từ vựng tiếng Anh giao tiếp công sở thông dụng mà bạn cần biết:

41. Labor: sự lao động, công việc lao động

42. Laborer: người lao động

43. Leader: trưởng nhóm

44. Leaving date: ngày nghỉ việc

45. Letterhead: phần đầu thư

46. Manager: người quản lí

47. Maternity leave: nghỉ thai sản

Maternity leave: nghỉ thai sản

Maternity leave: nghỉ thai sản

48. Meeting: cuộc họp

49. Meeting room: phòng họp

50. Notice period: thời gian thông báo nghỉ việc

51. Offer of employment: lời mời làm việc

52. Part-time: bán thời gian

53. Password: mật khẩu

54. Participation: sự tham gia

55. Pension scheme/pension plan: chế độ lương hưu /kế hoạch lương hưu

56. Permanent: dài hạn

57. Personal mail: thư cá nhân

58. Position: vị trí

59. Presentation: bài thuyết trình

60. Printed matter: vấn đề in ấn

61. Project: dự án

62. Recruiter: nhà tuyển dụng

63. Recruiment: sự tuyển dụng

64. Redundancy: sự dư thừa nhân viên

65. Report: báo cáo

66. Résumé/CV/curriculum vitae: sơ yếu lí lịch

67. Retire: nghỉ hưu

68. Resign: từ chức

69. Salary: lương

70. Secretary: thư kí

71. Service: dịch vụ

72. Sick leave: nghỉ ốm

"I have been on sick leave for seven months" - Tôi xin nghỉ ốm trong 7 tháng.

"I have been on sick leave for seven months" - Tôi xin nghỉ ốm trong 7 tháng.

73. Sick pay: tiền lương ngày ốm

74. Speech: phát biểu

75. Statement: lời phát biểu

76. Stock: hàng tồn kho

77. Superintendent/Supervisor: người giám sát

78. Strategy: chiến lược

Bạn đã biết nghĩa của từ "Strategy" là gì chưa nào? - Ý nghĩa của từ này là chiến lược.

Bạn đã biết nghĩa của từ "Strategy" là gì chưa nào? - Ý nghĩa của từ này là chiến lược.

79. Temporary: tạm thời

80. Trainee: nhân viên tập sự

* Đến với StartUp English để thấy giao tiếp tiếng Anh chưa bao giờ dễ dàng đến thế.

Dương Nguyễn tổng hợp

StartUP English – Tiếng Anh công sở dành cho sinh viên

>> HỌC THỬ FREE <<

>> Những mẫu câu tiếng Anh thông dụng dành cho giới Văn phòng

>> Những mẫu câu thuyết trình tiếng Anh thông dụng nhất

Ý KIẾN BẠN ĐỌC